Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cristalería
01
đồ thủy tinh
el conjunto de objetos de vidrio, especialmente vasos, copas y otros utensilios para la mesa
Các ví dụ
¿ Esta cristalería es apta para lavavajillas?
Bộ đồ thủy tinh này có an toàn cho máy rửa bát không?
02
cửa hàng đồ thủy tinh, tiệm kính
una tienda o establecimiento donde se venden objetos de vidrio, como vasos, copas y jarrones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cristalerías
Các ví dụ
Pedimos las puertas de la ducha a medida en una cristalería.
Chúng tôi đã đặt hàng cửa phòng tắm theo kích thước tùy chỉnh tại một cửa hàng thủy tinh.



























