el criador

Định nghĩa và ý nghĩa của "criador"trong tiếng Tây Ban Nha

El criador
01

người nuôi, người chăn nuôi

una persona que se dedica a la cría de animales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
criadores
Các ví dụ
Los criadores de ganado venden sus reses en el mercado.
Những người chăn nuôi gia súc bán gia súc của họ ở chợ.
02

người làm rượu vang, nhà sản xuất rượu vang

una persona o un establecimiento donde se elabora o cría el vino
Các ví dụ
Visitamos la bodega y hablamos con el criador.
Chúng tôi đã thăm nhà máy rượu và nói chuyện với criador.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng