crespo
cres
ˈkɾes
kres
po
po
po

Định nghĩa và ý nghĩa của "crespo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

xoăn, quăn

cabello que tiene rizos pequeños, apretados o muy definidos 
crespo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más crespo
so sánh hơn
más crespo
có thể phân cấp
giống đực số ít
crespo
giống đực số nhiều
crespos
giống cái số ít
crespa
giống cái số nhiều
crespas
Các ví dụ
Tiene el cabello crespo y negro. 

Anh ấy có mái tóc crespo và đen.

El crespo
01

lọn tóc chặt, lọn tóc xoăn

rizo pequeño y apretado del cabello 
el crespo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
crespos
Các ví dụ
Tiene muchos crespos en el cabello. 

Anh ấy có nhiều crespos trong tóc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng