cosechar
co
ko
ko
se
se
se
char
ˈʧaɾ
char
estudiaralmorzarsobornarescampar

Định nghĩa và ý nghĩa của "cosechar"trong tiếng Tây Ban Nha

cosechar
01

thu hoạch

recoger los frutos, semillas o productos agrícolas cuando están listos 
cosechar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
cosecho
ngôi thứ ba số ít
cosecha
hiện tại phân từ
cosechando
quá khứ đơn
cosechó
quá khứ phân từ
cosechado
Các ví dụ
Los agricultores cosechan el trigo en verano. 

Nông dân thu hoạch lúa mì vào mùa hè.

02

thu hoạch, trồng trọt

cultivar o cuidar plantas y cultivos para que den frutos 
cosechar definition and meaning
Các ví dụ
Cosechan tomates después de cultivarlos en invernadero. 

Thu hoạch cà chua sau khi trồng chúng trong nhà kính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng