corrupto
co
ko
ko
rrup
ˈrup
roop
to
to
to
correcto

Định nghĩa và ý nghĩa của "corrupto"trong tiếng Tây Ban Nha

corrupto
01

tham nhũng, suy đồi

que actúa de forma deshonesta o inmoral, especialmente para obtener un beneficio 
corrupto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más corrupto
so sánh hơn
más corrupto
có thể phân cấp
giống đực số ít
corrupto
giống đực số nhiều
corruptos
giống cái số ít
corrupta
giống cái số nhiều
corruptas
Các ví dụ
El corrupto político fue finalmente llevado a la cárcel. 

Chính trị gia tham nhũng cuối cùng đã bị đưa vào tù.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng