la convulsión
con
kom
kom
vul
bul
bool
sión
ˈsjon
syon
conversióncompulsión

Định nghĩa và ý nghĩa của "convulsión"trong tiếng Tây Ban Nha

La convulsión
01

co giật, cơn động kinh

una contracción y relajación muscular violenta e involuntaria a causa de una descarga eléctrica anormal en el cerebro 
la convulsión definition and meaning
Các ví dụ
La epilepsia es un trastorno neurológico que provoca convulsiones recurrentes. 

Bệnh động kinh là một rối loạn thần kinh gây ra các cơn co giật tái phát.

02

sự run rẩy,sự rung động, لرزه، رعشه، تکان

un movimiento vibratorio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
convulsiones
Các ví dụ
Una leve convulsión del suelo anunció el terremoto. 

Một cơn co giật nhẹ của mặt đất báo hiệu trận động đất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng