Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La convulsión
01
co giật, cơn động kinh
una contracción y relajación muscular violenta e involuntaria a causa de una descarga eléctrica anormal en el cerebro
Các ví dụ
La epilepsia es un trastorno neurológico que provoca convulsiones recurrentes.
Bệnh động kinh là một rối loạn thần kinh gây ra các cơn co giật tái phát.
02
sự run rẩy,sự rung động, لرزه، رعشه، تکان
un movimiento vibratorio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
convulsiones
Các ví dụ
Una leve convulsión del suelo anunció el terremoto.
Một cơn co giật nhẹ của mặt đất báo hiệu trận động đất.



























