Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El controlador
01
bộ điều khiển
un dispositivo, como un mando o joystick, usado para operar una máquina, consola o sistema
Các ví dụ
Este controlador es compatible con PC y PlayStation.
Bộ điều khiển này tương thích với PC và PlayStation.
02
người điều khiển
una persona que supervisa, dirige o verifica el funcionamiento de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
controladores
Các ví dụ
El controlador financiero aprobó el presupuesto del proyecto.
Kiểm soát viên tài chính đã phê duyệt ngân sách của dự án.
controlador
01
kiểm soát, thống trị
que tiene una tendencia fuerte a dirigir o dominar a las personas o las situaciones
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más controlador
so sánh hơn
más controlador
có thể phân cấp
giống đực số ít
controlador
giống đực số nhiều
controladores
giống cái số ít
controladora
giống cái số nhiều
controladoras
Các ví dụ
Una personalidad controladora a menudo oculta inseguridades profundas.
Một tính cách kiểm soát thường che giấu những bất an sâu sắc.



























