Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La contradicción
01
mâu thuẫn, sự không nhất quán
situación en la que dos ideas, hechos o afirmaciones se oponen entre sí
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
contradicciones
Các ví dụ
Su teoría contiene varias contradicciones lógicas.
Lý thuyết của anh ấy chứa một số mâu thuẫn logic.



























