Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El consulado
01
lãnh sự quán
oficina que representa a un país en otro y atiende asuntos de sus ciudadanos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
consulados
Các ví dụ
El consulado español está en el centro de la ciudad.
Lãnh sự quán Tây Ban Nha nằm ở trung tâm thành phố.



























