el congreso

Định nghĩa và ý nghĩa của "congreso"trong tiếng Tây Ban Nha

El congreso
01

quốc hội, hội đồng lập pháp

la asamblea legislativa nacional de un país, especialmente la de los Estados Unidos
el congreso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
congresos
Các ví dụ
Los miembros del congreso debatieron durante horas.
Các thành viên của quốc hội đã tranh luận trong nhiều giờ.
02

Tòa nhà Quốc hội, Điện Capitol

el edificio donde se reúne la asamblea legislativa
Các ví dụ
La cúpula del congreso es muy famosa.
Mái vòm của quốc hội rất nổi tiếng.
03

hội nghị

reunión formal de personas para debatir temas específicos
Các ví dụ
Presentaron su investigación en el congreso.
Họ đã trình bày nghiên cứu của mình tại hội nghị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng