el congreso
congreso

Định nghĩa và ý nghĩa của "congreso"trong tiếng Tây Ban Nha

El congreso
01

quốc hội, hội đồng lập pháp

la asamblea legislativa nacional de un país, especialmente la de los Estados Unidos 
el congreso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
congresos
Các ví dụ
El congreso aprobó el nuevo presupuesto. 

Quốc hội đã phê duyệt ngân sách mới.

02

Tòa nhà Quốc hội, Điện Capitol

el edificio donde se reúne la asamblea legislativa 
Các ví dụ
El congreso está en Washington D.C. 

Quốc hội ở Washington D.C.

03

hội nghị

reunión formal de personas para debatir temas específicos 
Các ví dụ
Asistió a un congreso internacional. 

Anh ấy đã tham dự một đại hội quốc tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng