Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La configuración
01
cấu hình, cấu trúc
estructura o forma en que están organizadas las partes de algo
Các ví dụ
La configuración del texto es clara.
Cấu hình của văn bản rõ ràng.
02
cấu hình, thiết lập
conjunto de opciones o parámetros que determinan el funcionamiento de un sistema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
configuraciones
Các ví dụ
Revisaron la configuración de la aplicación.
Họ đã xem lại cấu hình của ứng dụng.



























