la configuración
configuración

Định nghĩa và ý nghĩa của "configuración"trong tiếng Tây Ban Nha

La configuración
01

cấu hình, cấu trúc

estructura o forma en que están organizadas las partes de algo 
la configuración definition and meaning
Các ví dụ
La configuración del edificio es moderna. 

Cấu hình của tòa nhà hiện đại.

02

cấu hình, thiết lập

conjunto de opciones o parámetros que determinan el funcionamiento de un sistema 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
configuraciones
Các ví dụ
Cambió la configuración del sistema. 

Anh ấy đã thay đổi cấu hình hệ thống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng