Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La concavidad
01
độ lõm, hốc
una superficie curva hacia adentro, como un hueco
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
concavidades
Các ví dụ
El pájaro hizo su nido en una concavidad del árbol.
Con chim làm tổ trong một chỗ lõm của cây.
02
độ lõm, độ cong vào trong
la cualidad de una superficie que se curva hacia adentro
Các ví dụ
La concavidad de un espejo puede ampliar las imágenes.
Độ lõm của gương có thể phóng to hình ảnh.



























