Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
colocado
01
được tuyển dụng, có việc làm
que tiene un empleo o puesto de trabajo
Các ví dụ
Es difícil estar colocado sin tener experiencia previa.
Thật khó để được sắp xếp mà không có kinh nghiệm trước đó.
02
phê, ngáo
bajo la influencia de drogas o alcohol, en un estado alterado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más colocado
so sánh hơn
más colocado
có thể phân cấp
giống đực số ít
colocado
giống đực số nhiều
colocados
giống cái số ít
colocada
giống cái số nhiều
colocadas
Các ví dụ
No podía conducir porque estaba demasiado colocado.
Anh ấy không thể lái xe vì quá phê.
03
được đặt, được định vị
que está situado o posicionado en un lugar específico
Các ví dụ
El cuadro está colocado exactamente en el centro de la pared.
Bức tranh được đặt chính xác ở trung tâm của bức tường.



























