colocado
co
ko
ko
lo
lo
lo
ca
ˈka
ka
do
ðo
dho
coloridocoloreadocolorado

Định nghĩa và ý nghĩa của "colocado"trong tiếng Tây Ban Nha

colocado
01

được tuyển dụng, có việc làm

que tiene un empleo o puesto de trabajo 
colocado definition and meaning
Các ví dụ
Es difícil estar colocado sin tener experiencia previa. 

Thật khó để được sắp xếp mà không có kinh nghiệm trước đó.

02

phê, ngáo

bajo la influencia de drogas o alcohol, en un estado alterado 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más colocado
so sánh hơn
más colocado
có thể phân cấp
giống đực số ít
colocado
giống đực số nhiều
colocados
giống cái số ít
colocada
giống cái số nhiều
colocadas
Các ví dụ
No podía conducir porque estaba demasiado colocado. 

Anh ấy không thể lái xe vì quá phê.

03

được đặt, được định vị

que está situado o posicionado en un lugar específico 
Các ví dụ
El cuadro está colocado exactamente en el centro de la pared. 

Bức tranh được đặt chính xác ở trung tâm của bức tường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng