Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La colisión
[gender: feminine]
01
va chạm, tai nạn
el impacto violento entre dos o más vehículos en movimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
colisiones
Các ví dụ
Evitó una colisión por centímetros al frenar a tiempo.
Anh ấy đã tránh được một va chạm bằng centimet khi phanh kịp thời.
02
sự đối đầu, xung đột
un enfrentamiento o conflicto entre personas o grupos
Các ví dụ
Evitamos una colisión familiar al hablar abiertamente del problema.
Chúng tôi đã tránh được một va chạm gia đình bằng cách nói chuyện cởi mở về vấn đề.



























