Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El colectivismo
01
chủ nghĩa tập thể, học thuyết ưu tiên lợi ích nhóm hơn cá nhân
doctrina o forma de pensar que prioriza el interés del grupo por encima del individual
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El colectivismo puede facilitar la solidaridad y el apoyo mutuo.
Chủ nghĩa tập thể có thể tạo điều kiện cho tình đoàn kết và hỗ trợ lẫn nhau.



























