el colectivismo
co
ko
ko
lec
lek
lek
ti
ti
ti
vis
ˈβis
bis
mo
mo
mo
submarinismoizquierdismosedentarismomotociclismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "colectivismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El colectivismo
01

chủ nghĩa tập thể, học thuyết ưu tiên lợi ích nhóm hơn cá nhân

doctrina o forma de pensar que prioriza el interés del grupo por encima del individual 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Algunas culturas valoran el colectivismo más que la individualidad. 

Một số nền văn hóa coi trọng chủ nghĩa tập thể hơn cá nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng