Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El colapso
01
sự sụp đổ, sự sụp lở
caída o derrumbe de una estructura o sistema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
colapsos
Các ví dụ
El edificio sufrió un colapso parcial.
Tòa nhà bị sụp đổ một phần.
02
ngất xỉu, bất tỉnh
pérdida temporal de la conciencia por debilidad o malestar físico
Các ví dụ
Hubo un colapso en la multitud durante el concierto.
Đã có một ngất xỉu trong đám đông trong buổi hòa nhạc.
03
sự sụp đổ, cơn khủng hoảng thần kinh
ruptura emocional repentina causada por estrés o presión
Các ví dụ
Su colapso fue provocado por la presión acumulada.
Sự sụp đổ của anh ấy đã được kích hoạt bởi áp lực tích tụ.



























