Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El colapso
01
sự sụp đổ, sự sụp lở
caída o derrumbe de una estructura o sistema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
colapsos
Các ví dụ
El colapso del puente causó alarma en la ciudad.
Sự sụp đổ của cây cầu đã gây ra báo động trong thành phố.
02
ngất xỉu, bất tỉnh
pérdida temporal de la conciencia por debilidad o malestar físico
Các ví dụ
Sufrió un colapso tras estar horas bajo el sol.
Anh ấy bị ngất xỉu sau nhiều giờ dưới ánh mặt trời.
03
sự sụp đổ, cơn khủng hoảng thần kinh
ruptura emocional repentina causada por estrés o presión
Các ví dụ
Sufrió un colapso tras recibir malas noticias.
Anh ấy bị suy sụp sau khi nhận được tin xấu.



























