la citación
ci
θi
thi
ta
ta
ta
ción
ˈθjon
thyon
invasióncomuniónmacarrónafección

Định nghĩa và ý nghĩa của "citación"trong tiếng Tây Ban Nha

La citación
01

giấy triệu tập, trát đòi hầu tòa

un documento oficial que ordena a una persona comparecer ante un tribunal o autoridad en una fecha y hora determinadas 
la citación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
citaciones
Các ví dụ
Recibió una citación para declarar como testigo en el juicio. 

Anh ấy nhận được một trát đòi hầu tòa để làm chứng tại phiên tòa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng