el ciclón
ci
θi
thi
clón
ˈklon
klon
furgónjarrónmontóndragón

Định nghĩa và ý nghĩa của "ciclón"trong tiếng Tây Ban Nha

El ciclón
01

cơn lốc xoáy, bão xoáy

tormenta muy fuerte con vientos giratorios y lluvias intensas 
el ciclón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ciclones
Các ví dụ
El ciclón causó graves daños en la costa. 

Cơn bão đã gây thiệt hại nghiêm trọng trên bờ biển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng