churro

Định nghĩa và ý nghĩa của "churro"trong tiếng Tây Ban Nha

01

đẹp, hấp dẫn

atractivo o bonito, usado de forma informal
churro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más churro
so sánh hơn
más churro
có thể phân cấp
giống đực số ít
churro
giống đực số nhiều
churros
giống cái số ít
churra
giống cái số nhiều
churras
Các ví dụ
La casa de Juan es churro.
Nhà của Juan churro.
El churro
01

churro

masa frita en forma de cilindro que se come como postre o snack
el churro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
churros
Các ví dụ
En España, los churros son muy populares.
Ở Tây Ban Nha, churro rất phổ biến.
02

đồ tạm bợ, món đồ làm vội

cosa hecha de manera rápida o improvisada y que no es muy buena
Các ví dụ
Mi hermano arregló la mesa como un churro.
Anh trai tôi sửa bàn như một việc làm cẩu thả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng