Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cese
01
sự chấm dứt
finalización o término de algo, especialmente una actividad o situación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ceses
Các ví dụ
El cese de las hostilidades fue inmediato.
Việc chấm dứt chiến sự là ngay lập tức.
02
sự chấm dứt, sự sa thải
finalización de una relación laboral o de una actividad profesional
Các ví dụ
El cese del contrato se produjo por mutuo acuerdo.
Việc chấm dứt hợp đồng xảy ra theo thỏa thuận chung.
03
sự từ chức, sự nghỉ việc
abandono voluntario de un puesto o cargo profesional
Các ví dụ
El cese del director sorprendió a todos.
Việc từ chức của giám đốc đã làm mọi người ngạc nhiên.



























