el cazo
ca
ˈka
ka
zo
θo
tho
vasopasocasoocaso

Định nghĩa và ý nghĩa của "cazo"trong tiếng Tây Ban Nha

El cazo
01

muôi, vá múc

una cuchara grande y profunda con mango largo para servir líquidos 
el cazo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cazos
Các ví dụ
El cazo de madera es ideal para servir la sopa caliente. 

Cái muôi bằng gỗ lý tưởng để múc súp nóng.

02

nồi nhỏ, chảo nhỏ

una olla pequeña, generalmente con una asa, usada para calentar líquidos o hacer salsas 
el cazo definition and meaning
Các ví dụ
Puse el cazo con agua al fuego para hervirlo y hacer té. 

Tôi đặt ấm có nước lên bếp để đun sôi và pha trà.

03

muỗng canh, gáo

la cantidad de líquido que cabe en un cazo 
Các ví dụ
Añadí un cazo de leche a la masa para las tortitas. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng