Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cazo
01
muôi, vá múc
una cuchara grande y profunda con mango largo para servir líquidos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cazos
Các ví dụ
El cazo de madera es ideal para servir la sopa caliente.
Cái muôi bằng gỗ lý tưởng để múc súp nóng.
02
nồi nhỏ, chảo nhỏ
una olla pequeña, generalmente con una asa, usada para calentar líquidos o hacer salsas
Các ví dụ
Puse el cazo con agua al fuego para hervirlo y hacer té.
Tôi đặt ấm có nước lên bếp để đun sôi và pha trà.
03
muỗng canh, gáo
la cantidad de líquido que cabe en un cazo
Các ví dụ
Añadí un cazo de leche a la masa para las tortitas.



























