Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La castaña
[gender: feminine]
01
hạt dẻ, quả dẻ
fruto marrón del castaño que se come cocido o asado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
castañas
Các ví dụ
¿ Quieres probar una castaña dulce?
Bạn có muốn thử một quả hạt dẻ ngọt không?
02
bình, lọ
recipiente grande, tipo jarra, usado para almacenar líquidos
Các ví dụ
La castaña estaba sobre la mesa cuando llegué.
Bình nước đã ở trên bàn khi tôi đến.
03
búi tóc, kiểu tóc búi
peinado en el que el cabello se recoge y se enrolla en la parte posterior de la cabeza
Các ví dụ
Las novias suelen usar una castaña adornada con flores.
Các cô dâu thường đội một búi tóc được trang trí bằng hoa.



























