Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La castaña
01
hạt dẻ, quả dẻ
fruto marrón del castaño que se come cocido o asado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
castañas
Các ví dụ
Compramos un kilo de castañas en el mercado.
Chúng tôi đã mua một ký hạt dẻ ở chợ.
02
bình, lọ
recipiente grande, tipo jarra, usado para almacenar líquidos
Các ví dụ
Pasas esa castaña, por favor.
Làm ơn chuyển cái bình đó.
03
búi tóc, kiểu tóc búi
peinado en el que el cabello se recoge y se enrolla en la parte posterior de la cabeza
Các ví dụ
María llevaba una castaña elegante en la fiesta.
María đã đội một búi tóc thanh lịch tại bữa tiệc.



























