la castaña
cas
kas
kas
ta
ˈta
ta
ña
ɲa
nia
migrañapestañacampañamontaña

Định nghĩa và ý nghĩa của "castaña"trong tiếng Tây Ban Nha

La castaña
01

hạt dẻ, quả dẻ

fruto marrón del castaño que se come cocido o asado 
la castaña definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
castañas
Các ví dụ
Compramos un kilo de castañas en el mercado. 

Chúng tôi đã mua một ký hạt dẻ ở chợ.

02

bình, lọ

recipiente grande, tipo jarra, usado para almacenar líquidos 
la castaña definition and meaning
Các ví dụ
Pasas esa castaña, por favor. 

Làm ơn chuyển cái bình đó.

03

búi tóc, kiểu tóc búi

peinado en el que el cabello se recoge y se enrolla en la parte posterior de la cabeza 
la castaña definition and meaning
Các ví dụ
María llevaba una castaña elegante en la fiesta. 

María đã đội một búi tóc thanh lịch tại bữa tiệc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng