Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cartulina
[gender: feminine]
01
giấy bìa cứng, bìa cứng
un papel grueso, rígido y generalmente de colores, utilizado para manualidades, tarjetas y proyectos escolares
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cartulinas
Các ví dụ
La cartulina negra es perfecta para contrastar con las fotos brillantes.
Giấy bìa hoàn hảo để tương phản với những bức ảnh sáng.



























