el cartucho
cartucho

Định nghĩa và ý nghĩa của "cartucho"trong tiếng Tây Ban Nha

El cartucho
01

đạn

pieza que contiene la bala y la carga de pólvora para un arma de fuego 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cartuchos
Các ví dụ
El soldado cargó el cartucho en el rifle. 

Người lính đã nạp đạn vào súng trường.

02

hộp mực, hộp mực in

recipiente que contiene tinta o tóner para impresoras 
Các ví dụ
La impresora necesita un cartucho nuevo. 

Máy in cần một hộp mực mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng