Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cartel
01
áp phích
una lámina grande con imágenes o texto, para decorar o anunciar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
carteles
Các ví dụ
Tengo un cartel de mi película favorita en la pared.
Tôi có một poster của bộ phim yêu thích của tôi trên tường.
02
biển báo
un letrero o placa con información o una advertencia
Các ví dụ
El cartel de "Peligro" estaba escrito en rojo y negro.
Tấm biển "Nguy hiểm" được viết bằng màu đỏ và đen.
03
danh tiếng, uy tín
la fama, reputación o prestigio público de alguien o algo
Các ví dụ
El torero tenía un gran cartel en toda España.
Võ sĩ đấu bò có một danh tiếng lớn trên khắp Tây Ban Nha.



























