Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El caricaturista
01
họa sĩ biếm họa, nghệ sĩ truyện tranh
un artista que dibuja cómics o tiras cómicas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
caricaturistas
Các ví dụ
El caricaturista pasó horas entintando los dibujos de su último cómic.
Họa sĩ biếm họa đã dành hàng giờ để tô mực cho các bức vẽ trong cuốn truyện tranh mới nhất của mình.
02
họa sĩ biếm họa
un artista que se especializa en dibujar caricaturas de personas
Các ví dụ
Contrataron a un caricaturista para que dibujara a los invitados en la fiesta de la oficina.
Họ đã thuê một họa sĩ biếm họa để vẽ khách mời tại bữa tiệc văn phòng.



























