Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El calentador
01
máy sưởi, thiết bị sưởi ấm
un aparato que produce calor para calentar una habitación o un espacio
Các ví dụ
El calentador eléctrico portátil calienta rápidamente la oficina pequeña.
Máy sưởi điện di động làm nóng nhanh chóng văn phòng nhỏ.
02
máy nước nóng
un aparato que calienta agua para uso doméstico, como para la ducha o los grifos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
calentadores
Các ví dụ
Tenemos que reparar el calentador porque el agua no sale caliente.
Chúng ta phải sửa máy nước nóng vì nước không chảy ra nóng.



























