burdeos
bur
buɾ
boor
deos
ˈðeos
dheos

Định nghĩa và ý nghĩa của "burdeos"trong tiếng Tây Ban Nha

burdeos
01

đỏ rượu vang, màu rượu vang

de un color rojo oscuro, como el del vino tinto 
burdeos definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
burdeos
giống đực số nhiều
burdeos
giống cái số ít
burdeos
giống cái số nhiều
burdeos
Các ví dụ
Compré una alfombra burdeos para el dormitorio. 

Tôi đã mua một tấm thảm đỏ rượu vang cho phòng ngủ.

El burdeos
01

màu rượu vang đỏ, màu đỏ tía

el nombre del color rojo oscuro 
el burdeos definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El burdeos es un color muy popular en otoño. 

Màu rượu vang là một màu sắc rất phổ biến vào mùa thu.

02

một loại rượu vang đỏ sản xuất ở vùng Bordeaux, Pháp

un tipo de vino tinto producido en la región de Burdeos, Francia 
Các ví dụ
Abrimos un burdeos excelente para celebrar. 

Chúng tôi đã mở một chai bordeaux tuyệt vời để ăn mừng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng