Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bulto
[gender: masculine]
01
túi, bao
un objeto grande o una bolsa que se lleva o transporta, a menudo con contenido indeterminado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bultos
Các ví dụ
Dejó un bulto sospechoso en la estación de tren.
Anh ta đã để lại một kiện hàng đáng ngờ ở nhà ga.
02
cục u, sưng tấy
una protuberancia o hinchazón en una superficie normalmente lisa, especialmente en el cuerpo
Các ví dụ
La almohada hacía un bulto bajo las sábanas.
Chiếc gối tạo ra một chỗ phồng dưới tấm ga trải giường.



























