Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bronca
01
cuộc cãi nhau, tranh cãi
una pelea, discusión violenta o altercado, a menudo con gritos y enfado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
broncas
Các ví dụ
Los vecinos tuvieron una bronca monumental por el ruido.
Những người hàng xóm đã có một cuộc cãi vã lớn vì tiếng ồn.
02
vấn đề, khó khăn
un problema, dificultad o situación complicada y desagradable
Các ví dụ
Si no pagas a tiempo, te vas a buscar una bronca con el casero.
Nếu không trả tiền đúng hạn, bạn sẽ tự tìm bronca với chủ nhà.



























