Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bronca
01
cuộc cãi nhau, tranh cãi
una pelea, discusión violenta o altercado, a menudo con gritos y enfado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
broncas
Các ví dụ
Evitó una bronca al disculparse a tiempo.
Anh ấy đã tránh được một bronca bằng cách xin lỗi kịp thời.
02
vấn đề, khó khăn
un problema, dificultad o situación complicada y desagradable
Các ví dụ
No quiero broncas, solo haz tu parte del trabajo.
Tôi không muốn bronca, chỉ cần làm phần việc của bạn.



























