Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La brocha
01
cọ, bàn chải
instrumento con cerdas o pelo usado para pintar o aplicar maquillaje
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brochas
Các ví dụ
Necesito una brocha fina para dibujar líneas.
Tôi cần một cọ mịn để vẽ đường.
02
kẻ ăn bám, kẻ ăn không ngồi rồi
persona floja o que se cuelga de otros sin hacer nada
Các ví dụ
Esa brocha siempre pide dinero prestado.
Kẻ brocha đó luôn luôn xin mượn tiền.



























