la brocha
bro
ˈbɾo
bro
cha
ʧa
cha
brechabrocabocha

Định nghĩa và ý nghĩa của "brocha"trong tiếng Tây Ban Nha

La brocha
01

cọ, bàn chải

instrumento con cerdas o pelo usado para pintar o aplicar maquillaje 
la brocha definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brochas
Các ví dụ
La brocha de maquillaje es suave y cómoda. 

Cọ trang điểm mềm mại và thoải mái.

02

kẻ ăn bám, kẻ ăn không ngồi rồi

persona floja o que se cuelga de otros sin hacer nada 
Các ví dụ
Pedro es una brocha, nunca ayuda en la casa. 

Pedro là một kẻ ăn bám, anh ta không bao giờ giúp đỡ ở nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng