brindar
brin
bɾin
brin
dar
ˈdaɾ
dar
blindarbrincar

Định nghĩa và ý nghĩa của "brindar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nâng ly chúc mừng

levantar la copa y beber en honor a alguien o algo, o como un deseo de buena fortuna 
brindar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
brindo
ngôi thứ ba số ít
brinda
hiện tại phân từ
brindando
quá khứ đơn
brindó
quá khứ phân từ
brindado
Các ví dụ
Los invitados brindaron por la felicidad de los recién casados. 

Các vị khách nâng ly chúc mừng hạnh phúc của cặp đôi mới cưới.

02

cung cấp, đề xuất

ofrecer, dar o proporcionar algo, especialmente una oportunidad, ayuda o un servicio 
brindar definition and meaning
Các ví dụ
Este nuevo trabajo me brinda la oportunidad de viajar. 

Công việc mới này mang đến cho tôi cơ hội đi du lịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng