Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brindar
01
nâng ly chúc mừng
levantar la copa y beber en honor a alguien o algo, o como un deseo de buena fortuna
Các ví dụ
Todos brindaron con sus copas alzadas.
Mọi người nâng ly chúc mừng với ly của họ được nâng lên.
02
cung cấp, đề xuất
ofrecer, dar o proporcionar algo, especialmente una oportunidad, ayuda o un servicio
Các ví dụ
La organización brinda ayuda a los más necesitados.
Tổ chức cung cấp sự giúp đỡ cho những người cần nhất.



























