Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brillante
01
sáng, rực rỡ
que tiene un color muy intenso o luminoso
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más brillante
so sánh hơn
más brillante
có thể phân cấp
giống đực số ít
brillante
giống đực số nhiều
brillantes
giống cái số ít
brillante
giống cái số nhiều
brillantes
Các ví dụ
Pintamos la pared de un color brillante.
Chúng tôi đã sơn bức tường một màu sáng.
02
xuất sắc
que es muy bueno, inteligente o sobresaliente
Các ví dụ
Juan tuvo una idea brillante para resolver el problema.
Juan đã có một ý tưởng tuyệt vời để giải quyết vấn đề.
El brillante
01
kim cương, hột xoàn
piedra preciosa cortada que refleja mucha luz
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
brillantes
Các ví dụ
El collar tiene varios brillantes pequeños.
Chiếc vòng cổ có một vài viên kim cương nhỏ.



























