el botín
botín
botón

Định nghĩa và ý nghĩa của "botín"trong tiếng Tây Ban Nha

El botín
01

conjunto de bienes robados o tomados por la fuerza , تاراج، چپاول

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los ladrones escondieron el botín en una casa abandonada. 
02

bota corta que cubre el pie y llega hasta el tobillo 

Các ví dụ
Llevaba un botín negro con vaqueros. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng