el botón
botón
boton
boton
bocónbotín

Định nghĩa và ý nghĩa của "botón"trong tiếng Tây Ban Nha

El botón
01

cúc, cúc

pieza pequeña que se cose a la ropa para abrocharla 
el botón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
botones
Các ví dụ
Se le cayó un botón de la camisa. 

Một cúc áo đã rơi ra khỏi áo sơ mi của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng