el botón
Pronunciation
/botˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "botón"trong tiếng Tây Ban Nha

El botón
[gender: masculine]
01

cúc, cúc

pieza pequeña que se cose a la ropa para abrocharla
el botón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
botones
Các ví dụ
Necesito coser un botón que se ha soltado.
Tôi cần phải khâu một cái cúc đã bị tuột ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng