Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bochornoso
01
ngột ngạt, nóng ẩm
caluroso y húmedo, que hace sentir incomodidad por el calor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más bochornoso
so sánh hơn
más bochornoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
bochornoso
giống đực số nhiều
bochornosos
giống cái số ít
bochornosa
giống cái số nhiều
bochornosas
Các ví dụ
Hoy el día está bochornoso y el aire casi no se mueve.
02
đáng xấu hổ, gây bối rối
que provoca vergüenza o incomodidad moral
Các ví dụ
Fue bochornoso ver la noticia en la televisión.
Thật xấu hổ khi xem tin tức trên TV.



























