Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bilateral
01
song phương
que involucra o afecta a dos partes, especialmente dos países
Các ví dụ
La reunión bilateral fue en la capital.
Cuộc họp song phương diễn ra tại thủ đô.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
song phương