Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bibliografía
[gender: feminine]
01
thư mục, danh mục tài liệu tham khảo
lista de libros, artículos u otras fuentes consultadas o recomendadas sobre un tema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bibliografías
Các ví dụ
La bibliografía se organiza generalmente por autor o fecha.
Thư mục thường được sắp xếp theo tác giả hoặc ngày tháng.



























