el befo
befo
belfo

Định nghĩa và ý nghĩa của "befo"trong tiếng Tây Ban Nha

El befo
01

- , -

el befo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El personaje tenía un befo muy marcado que destacaba en su rostro. 
01

- , -

thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
El niño era befo y necesitaba ejercicios para corregir su postura. 
02

- , -

Các ví dụ
El retrato representa a un hombre befo con rasgos muy marcados. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng