Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El baúl
01
rương, hòm
caja grande para guardar objetos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
baúles
Các ví dụ
Guardó sus juguetes en un viejo baúl de madera.
Anh ấy cất đồ chơi của mình vào một chiếc rương gỗ cũ.
02
cốp xe
compartimento trasero de un automóvil para guardar objetos
Các ví dụ
Pusimos las maletas en el baúl del coche.
Chúng tôi đã đặt vali vào cốp xe hơi.



























