Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El batiente
01
bàn đạp piano
la palanca que se pisa con el pie en un piano para modificar el sonido
Các ví dụ
Presionó el batiente izquierdo para crear un efecto más íntimo.
Anh ấy nhấn bàn đạp trái để tạo hiệu ứng thân mật hơn.
02
khung cửa, thanh đứng cửa
el marco fijo de una puerta o ventana sobre el que gira la hoja móvil
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
batientes
Các ví dụ
La pintura del batiente exterior se está descascarillando.
Sơn trên khung cửa bên ngoài đang bong tróc.



























