Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Barbero
01
thợ cắt tóc
persona que corta y arregla el cabello y la barba de los clientes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
barberos
Các ví dụ
Mi hermano quiere ser barbero cuando sea mayor.
Anh trai tôi muốn trở thành thợ cắt tóc (nam) khi lớn lên.
barbero
01
nịnh hót, xu nịnh
persona que halaga demasiado a otra, generalmente para conseguir algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más barbero
so sánh hơn
más barbero
có thể phân cấp
giống đực số ít
barbero
giống đực số nhiều
barberos
giống cái số ít
barbera
giống cái số nhiều
barberas
Các ví dụ
Evita actitudes barberas para mantener tu dignidad.
Tránh thái độ barberas để duy trì phẩm giá của bạn.



























