barbero
bar
bar
bar
be
ˈβe
be
ro
ɾo
ro
babero

Định nghĩa và ý nghĩa của "barbero"trong tiếng Tây Ban Nha

Barbero
01

thợ cắt tóc

persona que corta y arregla el cabello y la barba de los clientes 
barbero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
barberos
Các ví dụ
El barbero me cortó el cabello muy bien. 

Thợ cắt tóc đã cắt tóc cho tôi rất tốt.

barbero
01

nịnh hót, xu nịnh

persona que halaga demasiado a otra, generalmente para  conseguir algo 
barbero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más barbero
so sánh hơn
más barbero
có thể phân cấp
giống đực số ít
barbero
giống đực số nhiều
barberos
giống cái số ít
barbera
giống cái số nhiều
barberas
Các ví dụ
Ese empleado es muy barbero con el jefe. 

Nhân viên đó rất barbero với sếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng