el azadón
a
a
a
zadón
ˈθaðon
thadhon
anadón

Định nghĩa và ý nghĩa của "azadón"trong tiếng Tây Ban Nha

El azadón
01

cái cuốc, cái xẻng

una herramienta de mano con una hoja ancha y plana en ángulo, unida a un mango largo, usada para cavar, remover tierra o cortar malas hierbas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
azadones
Các ví dụ
Con el azadón, removió las malas hierbas del huerto. 

Với cái cuốc, anh ấy đã nhổ cỏ dại trong vườn rau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng