el automóvil
automóvil

Định nghĩa và ý nghĩa của "automóvil"trong tiếng Tây Ban Nha

El automóvil
01

ô tô

un vehículo con motor para transportar personas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
automóviles
Các ví dụ
Mi automóvil es azul y tiene cuatro puertas. 

Xe ô tô của tôi màu xanh và có bốn cửa.

automóvil
01

ô tô, xe có động cơ

relativo a los vehículos con motor 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
automóvil
giống đực số nhiều
automóviles
giống cái số ít
automóvil
giống cái số nhiều
automóviles
Các ví dụ
La industria automóvil es muy importante en ese país. 

Ngành công nghiệp ô tô rất quan trọng ở đất nước đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng