el auricular
au
aw
av
ri
ɾi
ri
cu
ku
koo
lar
ˈlaɾ
lar
protestarperpetrarpatrullarcompletar

Định nghĩa và ý nghĩa của "auricular"trong tiếng Tây Ban Nha

El auricular
01

ống nghe điện thoại, máy nghe điện thoại

parte del teléfono que se sostiene cerca del oído y la boca 
el auricular definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
auriculares
Các ví dụ
Contestó el teléfono y tomó el auricular. 

Anh ấy trả lời điện thoại và nhấc ống nghe.

auricular
01

thuộc tai, thính giác

relativo a la oreja o al oído 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
auricular
giống đực số nhiều
auriculares
giống cái số ít
auricular
giống cái số nhiều
auriculares
Các ví dụ
El nervio auricular transmite señales al cerebro. 

Dây thần kinh tai truyền tín hiệu đến não.

02

thuộc tâm nhĩ, nhĩ

relativo a la aurícula del corazón 
Các ví dụ
Se detectó una arritmia auricular durante el examen. 

Một chứng loạn nhịp tâm nhĩ đã được phát hiện trong quá trình kiểm tra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng