Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aullar
01
hú
emitir su sonido característico un lobo o un perro
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
aúllo
ngôi thứ ba số ít
aúlla
hiện tại phân từ
aullando
quá khứ đơn
aulló
quá khứ phân từ
aullado
Các ví dụ
Los coyotes aúllan por la noche en el desierto.
Chó sói đồng cỏ tru lên vào ban đêm trong sa mạc.
02
hú, la hét
gritar o chillar una persona de forma aguda y prolongada, por dolor, miedo o furia
Các ví dụ
Aullaba de dolor en la sala de emergencias.
Anh ấy rú lên vì đau đớn trong phòng cấp cứu.



























