aullar
au
au
aoo
llar
ˈʎaɾ
liar
jaguarcostaranotarapoyar

Định nghĩa và ý nghĩa của "aullar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

emitir su sonido característico un lobo o un perro 
aullar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
aúllo
ngôi thứ ba số ít
aúlla
hiện tại phân từ
aullando
quá khứ đơn
aulló
quá khứ phân từ
aullado
Các ví dụ
El lobo aúlla a la luna llena. 

Con sói lên mặt trăng tròn.

02

, la hét

gritar o chillar una persona de forma aguda y prolongada, por dolor, miedo o furia 
aullar definition and meaning
Các ví dụ
El niño aulló cuando se cayó y se raspó la rodilla. 

Đứa trẻ rú lên khi ngã và trầy đầu gối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng