Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El auge
01
bùng nổ, thịnh vượng
periodo de gran crecimiento, prosperidad o éxito de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
auges
Các ví dụ
La economía vivió un auge durante esa década.
Nền kinh tế đã trải qua một sự bùng nổ trong thập kỷ đó.
02
đỉnh cao, thời kỳ hoàng kim
momento o nivel más alto de intensidad, éxito o desarrollo de algo
Các ví dụ
El auge de su carrera llegó en los años 90.
Đỉnh cao sự nghiệp của anh ấy đến vào những năm 90.



























