Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El auge
01
bùng nổ, thịnh vượng
periodo de gran crecimiento, prosperidad o éxito de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
auges
Các ví dụ
El sector tecnológico está en auge.
Ngành công nghệ đang bùng nổ.
02
đỉnh cao, thời kỳ hoàng kim
momento o nivel más alto de intensidad, éxito o desarrollo de algo
Các ví dụ
La popularidad del cantante está en su auge.
Sự nổi tiếng của ca sĩ đang ở đỉnh cao.



























