Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La atracción
01
sự hấp dẫn, sức thu hút
cualidad o característica que hace que algo o alguien resulte interesante o atractivo para otros
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
atracciones
Các ví dụ
Siento una atracción inmediata por tu manera de pensar.
Tôi cảm thấy một sự thu hút ngay lập tức với cách suy nghĩ của bạn.
02
trò chơi, điểm thu hút
instalación o actividad de entretenimiento en ferias o parques de diversiones
Các ví dụ
La atracción principal es una montaña rusa.
Điểm thu hút chính là tàu lượn siêu tốc.



























