Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La atracción
01
sự hấp dẫn, sức thu hút
cualidad o característica que hace que algo o alguien resulte interesante o atractivo para otros
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
atracciones
Các ví dụ
Juan siente una gran atracción por su compañera de clase.
Juan cảm thấy một sự thu hút lớn đối với bạn học cùng lớp của mình.
02
trò chơi, điểm thu hút
instalación o actividad de entretenimiento en ferias o parques de diversiones
Các ví dụ
La atracción es muy popular entre los niños.
Điểm thu hút rất phổ biến đối với trẻ em.



























