Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
atormentar
01
hành hạ
causar sufrimiento psicológico de manera prolongada
Các ví dụ
Su indiferencia me atormenta, no entiendo por qué actúa así.
Sự thờ ơ của anh ấy hành hạ tôi, tôi không hiểu tại sao anh ấy lại hành động như vậy.
02
tra tấn
causar sufrimiento físico o psicológico intenso de manera deliberada
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
atormento
ngôi thứ ba số ít
atormenta
hiện tại phân từ
atormentando
quá khứ đơn
atormentó
quá khứ phân từ
atormentado
Các ví dụ
La guerra dejó a muchos civiles atormentados por los horrores vividos.
Chiến tranh đã để lại nhiều thường dân bị tra tấn bởi những nỗi kinh hoàng đã trải qua.
03
hành hạ bản thân, tra tấn bản thân
causar sufrimiento o angustia a uno mismo
Các ví dụ
Nos atormentamos con los recuerdos del pasado.
Chúng ta hành hạ bản thân với những ký ức về quá khứ.



























