atlético
a
a
a
tlé
ˈtle
tle
ti
ti
ti
co
ko
ko
atlántico

Định nghĩa và ý nghĩa của "atlético"trong tiếng Tây Ban Nha

atlético
01

thể thao, có vóc dáng thể thao

que tiene un cuerpo fuerte y en forma por practicar deportes o ejercicio 
atlético definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más atlético
so sánh hơn
más atlético
có thể phân cấp
giống đực số ít
atlético
giống đực số nhiều
atléticos
giống cái số ít
atlética
giống cái số nhiều
atléticas
Các ví dụ
Juan es muy atlético porque entrena todos los días. 

Juan rất thể thao vì anh ấy tập luyện mỗi ngày.

El atlético
01

vận động viên điền kinh, người chơi điền kinh

persona que practica el deporte de atletismo 
el atlético definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
atléticos
Các ví dụ
El atlético ganó la carrera de 100 metros. 

Vận động viên đã thắng cuộc đua 100 mét.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng